THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Vincent_van_Gogh__De_oogst__Google_Art_Project.jpg Ca_heo2.flv Chay_rung1.flv Mua_He_Xanh__CLB_Giai_Dieu_Xanh.mp3 Nui_lua_phun_trao.flv Dau_tranh_sinh_ton.flv Meo_Kity.jpg Hinh_dong_.gif HAT_DUM_DAN_CA__CAT.flv Hinh_dong__cam_co.jpg Quoc_ki_Viet_Nam_hinh_dong.gif Bang_tuan_hoan.swf Mai_Truong_Men_Yeu__Nhom_Cat_Trang.mp3 Su_tien_hoa_cua_muon_loai.flv 4_Chim_canh_cut_tap_the_duc_truoc_khi_boi2.flv CHOI_TRAU__PHAN_2.flv CHOI_TRAU__MO_DAU.flv PHIM__TU_CAU_TRUC_NST_DEN_TONG_HOP_PROTEIN.flv Axitaxetic___ruou_Etylic_da_chuyen_sang_swf.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ KHẢO SÁT HÈ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Nguỵệt Minh
    Ngày gửi: 18h:28' 11-12-2013
    Dung lượng: 232.5 KB
    Số lượt tải: 25
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:................................. Ngày .... tháng 8 năm 2013
    Lớp: ....... KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN 3
    Môn: Toán 9 Thời gian 90 phút







    A. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho là đúng: (2 điểm)
    Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
    A. x + 1 = 0 B.  C.  D. 0x +1= 0
    Câu 2: Phương trình (x – 4)( x2 + 1) = 0 có tập nghiệm là :
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 3: Tập nghiệm của phương trình  là :
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 4: Nếu  thì :
    A.  B. C. – 2a > – 2b D. – 2a = – 2b
    Câu 5: Hình vẽ sau (hình 1) biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?

    A. 2x – 6 < 0 B. 2x – 6 > 0 C. 2x – 6 ≤ 0 D. 2x – 6 ≥ 0

    Câu 6: Biết AB = 500cm, CD = 70m thì:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 7: Cho tam giác ABC, có AD là đường phân giác thì:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 8: Hình 2, biết MN // PQ và MN =3cm, ON =2cm, PQ = 7,5cm. Khi đó độ dài đoạn thẳng OP là:
    A. cm B. 3,75cm
    C. 5cm D. 11,25cm
    B. TỰ LUẬN: (8 điểm)
    Bài 1: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
    a) 
    b) 
    Bài 2: (1,0 điểm) Giải và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của bất phương trình sau:
    
    Bài 3: (1,5 điểm) Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 20km/h. Khi đi từ B trở về A người đó đi với vận tốc trung bình là 15km/h. Tính quãng đường AB, biết thời gian cả đi lẫn về là 11 giờ 40 phút.
    Bài 4: (3,5 điểm) Cho MNP vuông tại M, đường cao AH.
    a) Chứng minh: MNP HNM
    b) Gọi I, K lần lượt là hình chiếu của H lên MN, MP. Chứng minh: MI.MN = MK.MP.
    c) Cho NP = 10 cm; MH = 4cm. Tính diện tích MIK.
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM TOÁN 9

    A. TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
    Mỗi câu khoanh đúng ghi 0,25đ x 12 câu = 3 điểm.

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    Đáp án
    C
    A
    C
    B
    A
    C
    B
    B
    
    
    B. TỰ LUẬN: (8 điểm)

    Bài
    Đáp án
    Điểm
    
    Bài 1: (2 điểm)
    a)
     ĐKXĐ: 
    0,25đ
    
    
    
    
    0,25đ
    
    
    
    6x2 – 30x + 6x = 2x2 – 4x
    4x2 – 20x = 0 4x(x – 5) = 0
    0,25đ
    
    
    
    4x = 0 hoặc x – 5 = 0 x = 0 (TMĐK) hoặc x = 5 (Không TMĐK)
    Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = 
    0,25đ
    
    
    b)
     (*)
    
    
    
    
    TH1: khi x
    0,25đ
    
    
    
    Khi đó (*) trở thành: 4x – 3x + 2 = 5x = 3 (TMĐK)
    0,25đ
    
    
    
    TH2: khi x
    0,25đ
    
    
    
    Khi đó (*) trở thành: 4x – 2 + 3x = 5x = 1 (Không TMĐK)
    Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là: S = 
    0,25đ
    
    Bài 2: (1 điểm)
    
    
    
    
    
    0,25đ
    
    
    x – 4 + 3  4x – 10
    0,25đ
    
    
    x
     
    Gửi ý kiến