THỜI GIAN LÀ VÀNG

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Vincent_van_Gogh__De_oogst__Google_Art_Project.jpg Ca_heo2.flv Chay_rung1.flv Mua_He_Xanh__CLB_Giai_Dieu_Xanh.mp3 Nui_lua_phun_trao.flv Dau_tranh_sinh_ton.flv Meo_Kity.jpg Hinh_dong_.gif HAT_DUM_DAN_CA__CAT.flv Hinh_dong__cam_co.jpg Quoc_ki_Viet_Nam_hinh_dong.gif Bang_tuan_hoan.swf Mai_Truong_Men_Yeu__Nhom_Cat_Trang.mp3 Su_tien_hoa_cua_muon_loai.flv 4_Chim_canh_cut_tap_the_duc_truoc_khi_boi2.flv CHOI_TRAU__PHAN_2.flv CHOI_TRAU__MO_DAU.flv PHIM__TU_CAU_TRUC_NST_DEN_TONG_HOP_PROTEIN.flv Axitaxetic___ruou_Etylic_da_chuyen_sang_swf.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    GIÁO ÁN - SINH 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Nguỵệt Minh
    Ngày gửi: 20h:49' 11-12-2013
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 260
    Số lượt thích: 0 người
    PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC 8
    Cả năm : 37 tuần.
    Học kỳ I : 19 tuần -36 tiết.
    Học kỳ II : 18 tuần -34 tiết.


    Miệng
    15 phút - TH
    45 phút
    Học kỳ
    
    HKI : 2 tiết/tuần
    (1)
    (3)
    (1) – Tiết 19/ tuần 10
    Tiết 35
    
    HKII: 2tiết/tuần
    (1)
    (3)
    (1) - tiết 57/ tuần 29
    Tiết 69
    
    
    HỌC KÌ I
    T 1: Bài mở đầu.

    CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI.

    T 2 : Cấu tạo cơ thể người
    (Mục II. Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan không dạy)
    T 3 : Tế bào (Mục III. Thành phần hóa học của tế bào không dạy chi tiết, chỉ cần liệt kê tên các thành phần )
    T 4 : Mô.(Câu hỏi 4 không yêu cầu HS trả lời)
    T 5 : Phản xạ
    T 6 : Thực hành :Quan sát tế bào và mô.
    CHƯƠNG II : VẬN ĐỘNG
    T 7 : Bộ xương .(Phần II. Phân biệt các loại xương không dạy)
    T 8 : Cấu tạo và tính chất của xương .
    T 9 : Cấu tạo và tính chất của cơ.
    T10: Hoạt động của cơ .
    T11: Tiến hoá của hệ vậnđộng –vệ sinh hệ vận động.
    T12: Thực hành tập sơ cứu và băng bó cho người gãy xương.

    CHƯƠNG III : TUẦN HOÀN
    T13: Máu và môi trường trong cơ thể.
    T14: Bạch cầu - miễn dịch .
    T15: Đông máu và nguyên tắc truyền máu.
    T16: Tuần hoàn máu và lưu thông bạch huyết.
    T17: Tim và mạch máu.
    T18: Vận chuyển máu qua hệ mạch – vệ sinh hệ tuần hoàn.
    T19: Kiểm tra 45’
    T20: Thực hành : sơ cứu cầm máu.

    CHƯƠNG IV : HÔ HẤP .
    T21: Hô hấp và các cơ quan hô hấp.
    (Bảng 20 lệnh 66 không dạy, câu hỏi 2 trang 67 không yêu cầu HS trả lời)
    T22: Hoạt động hô hấp .
    T23: Vệ sinh hô hấp .
    T24: Thực hành : hô hấp nhân tạo.
    CHƯƠNG V : TIÊU HOÁ
    T25: Tiêu hoá và các cơ quan tiêu hoá.
    T26: Tiêu hoá ở khoang miệng.
    T27: Tiêu hoá ở dạ dày.
    T28: Tiêu hoá ở ruột non.
    T29: Hấp thụ dinh dưỡng và thải phân-Vệ sinh tiêu hoá(H29.2 và nội dung liên quan không dạy)
    T30:Thực hành:Tìm hiểu hoạt động của enzim trong nước bọt
    T31: Bài tập (Chữa một số bài tập trong vở bài tập sinh học 8-NXBGD Việt Nam, 2008)
    CHƯƠNG VI : TRAO ĐỔI CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

    T32: Trao đổi chất .
    T33: Chuyển hoá.
    T34: Ôn tập học kì 1
    T35: Kểm tra học kì 1.
    T36: Thân nhiệt.
    HỌC KÌ 2

    T37: Vitamin và muối khoáng.
    T38: Tiêu chuẩn ăn uống - nguyên tắc lập khẩu phần.
    T39: Thực hành : phân tích một khẩu phần cho trước.

    CHƯƠNG VII : BÀI TIẾT .

    T40: Bài tiết và cơ quan bài tiết nước tiểu.
    T41: Bài tiết nước tiểu.
    T42: Vệ sinh hệ bài tiết nước tiểu.

    CHƯƠNG VIII : DA

    T43: Cấu tạo và chức năng của da.
    T44: Vệ sinh da.
    CHƯƠNG IX : THẦN KINH VÀ GIÁC QUAN
    T45: Giới thiệu chung hệ thần kinh.
    T46: Thực hành : tìm hiểu chức năng của tuỷ sống(liên quan đến cấu tạo).
    T47: Dây thần kinh tuỷ.
    T48: Trụ não , tiểu não , não trung gian.(Lệnh( so sánh cấu tạo và chức năng của trụ não và tủy sống ...bảng 46 trang 145 không dạy)
    T49: Đại não.(Lệnh (trang 149 không dạy)
    T50: Hệ thần kinh sinh dưỡng.(H48.2 và nội dung liên quan trong lệnh trang 151, bảng 48.2 và nội dung liên quan không dạy; Câu hỏi 2 trang 154 không yêu cầu HS trả lời)
    T51: Cơ quan phân tích thị giác.(H49.1 và nội dung liên quan , lệnh (trang 155 , hình 49.4 và lệnh ( trang 157 không dạy)
    T52: Vệ sinh mắt.
    T53: Cơ quan phân tích thính giác.( H51.2 và nội dung liên quan trang 163 không dạy ; Câu hỏi 1 trang 165 không yêu cầu Hs trả lời)
    T54: Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện.
    T55: Hoạt động thần kinh cấp cao ở người.
    T56: Vệ sinh hệ thần kinh.
     
    Gửi ý kiến